thay lảy

Học thuật
Thân thiện
thay lảy

Một ngón tay thừa mọc thay lảy ở cạnh ngón tay cái.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Chìa ra một cách thừa thãi, khó coi: "Thay lảy" mô tả cách một bộ phận nào đó mọc ra hoặc nhô ra một cách không tự nhiên, trông có vẻ thừa gây khó chịu cho thị giác.
    • ngay ngoài rìa, mép, một cách chênh vênh: "Thay lảy" còn dùng để chỉ vị trí nằm ngaymép, rìa của một vật hoặc khu vực, tạo cảm giác không vững chắc.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ngón tay thừa mọc thay lảycạnh ngón tay cái. (Ngón tay thừa mọc chìa ra một cách khó coi bên cạnh ngón tay cái.)
    • Đứng thay lảybờ giếng. (Đứng chênh vênh ngaymép bờ giếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để miêu tả sự lồi ra, nhô ra bất thường: Từ này thường dùng để nhấn mạnh sự dị dạng hoặc không hài hòa về hình thể.

    • Cái u nhỏ mọc thay lảy trên lưng con vật. (Cái bướu nhỏ mọc lồi ra một cách khó coi trên lưng con vật.)
  • Dùng để miêu tả vị trí hiểm hóc, nguy hiểm: Nhấn mạnh sự chênh vênh, không an toàn của vị trí.

    • Chiếc tổ chim nằm thay lảy trên cành cây khô. (Chiếc tổ chim nằm chót vót, chênh vênh trên cành cây khô.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỏng thỏng (phó từ): thòng xuống một cách lòng thòng, không gọn gàng. (Tuy nghĩa khác nhưng cùng thuộc nhóm từ tượng hình, tượng thanh miêu tả dáng vẻ.)
  • Lòng thòng (phó từ): dài ra, rủ xuống một cách không gọn. (Cùng nhóm từ láy miêu tả hình dáng không gọn gàng.)
Từ đồng nghĩa
  • Chìa ra (động từ): nhô ra, đưa ra ngoài.
  • Chênh vênh (tính từ): ở vị trí cao, không vững vàng, dễ đổ.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "thay lảy". Từ này chủ yếu được dùng như một phó từ miêu tả trạng thái trong văn nói hoặc văn miêu tả.
thay lảy

Một ngón tay thừa mọc thay lảy ở cạnh ngón tay cái.

  1. t. pht. 1. Chìa ra như thừa, một cách khó trông: Ngón tay thừa mọc thay lảycạnh ngón tay cái. 2. ở ngay ngoài rìa: Đứng thay lảybờ giếng

Từ gần giống

Từ chứa "thay lảy"